CTP : Đức Cao Thượng Phẩm.
ĐCT : Đức Chí Tôn.
DTKM : Đức Diêu Trì Kim Mẫu.
LTB : Đức Lý Thái Bạch.
QÂ : Đức Quan Âm Bồ Tát.
QT : Đức Quan Thánh.
Các năm :
AS : Ất Sửu. | BD : Bính Dần. | CN : Canh Ngọ. | ĐM : Đinh Mão. | GT : Giáp Tuất. | KT : Kỷ Tỵ. | MT : Mậu Thìn. | NT : Nhâm Thân. | QD : Quí Dậu. | TM : Tân Mùi.
NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT ở cuối mỗi bài Thánh Ngôn :
ĐS. I. 5 : Đạo Sử I trang 5 của Bà Nữ Đầu Sư Hương Hiếu.
ĐS. II. 45 : Đạo Sử II trang 45 của Nữ Đầu Sư Hương Hiếu.
TNR : Thánh Ngôn rời.
TNCT. HH. 12 : Thánh Ngôn chép tay của Bà Nữ Đầu Sư Hương Hiếu, trang 12.
TNCT. BP. 24 : Thánh Ngôn chép tay của Ngài Bảo Pháp Nguyễn Trung Hậu, trang 24.
TNCT.TTT. 360 : Thánh Ngôn chép tay của Ngài Đầu Sư Thái Thơ Thanh, trang 360.
ĐĐTrN. 10 : Đại Đạo Truy Nguyên của Huệ Chương trang 10.